Máy Giấu Trần Nối DaiKin FDMNQ42MV1 Remote dây

Máy Giấu Trần Nối DaiKin FDMNQ42MV1 Remote dây

Máy Giấu Trần Nối DaiKin FDMNQ42MV1 Remote dây

Máy Giấu Trần Nối DaiKin FDMNQ42MV1 Remote dây

Máy Giấu Trần Nối DaiKin FDMNQ42MV1 Remote dây
Máy Giấu Trần Nối DaiKin FDMNQ42MV1 Remote dây
0933 000 739
Máy Giấu Trần Nối DaiKin FDMNQ42MV1 Remote dây
Mã sản phẩm: FDMNQ42MV1/RNQ42MY1+BRC1C61

Chủng Loại: FDMNQ42MV1/RNQ42MY1+BRC1C61

Điều Khiển: Remote  dây

Trợ giúp tư vấn mua hàng
0933 000 739
36,708,000 đ
Tình trạng: Còn Hàng
Giao hàng siêu tốc
Thanh toán linh hoạt
  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kĩ thuật

Dàn lạnh nối ống gió tĩnh áp suất tĩnh trung bình

  • R-410A

Dàn lạnh có thể lắp đặt giấu trần và không khí lạnh được cấp đến mọi nơi thông qua ống gió.

  • Hệ thống ống gió cho phép bố trí hiệu quả nhất các miệng gió, phù hợp với bố trí trong phòng. Khoang hút gió hồi chuẩn phía sau giúp việc nối ống gió đơn giản hơn.
  • Vận hành êm ái
  • Tốc độ quạt điều chỉnh được: Cao/Thấp
  • Đấu nối ống nước xả có thể thực hiện bên trong máy. Ống môi chất lạnh và ống nước xả có chung đầu ra.
Tên Model Dàn lạnh FDMNQ26MV1 FDMNQ30MV1 FDMNQ36MV1 FDMNQ42MV1 FDMNQ48MV1
Dàn nóng V1 RNQ26MV1 RNQ30MV1 RNQ36MV1 - -
Y1 RNQ26MY1 RNQ30MY1 RNQ36MY1 RNQ42MY1 RNQ48MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 7.6 8.8 10.6 12.3 14.1
Btu/h 26,000 30,000 36,000 42,000 48,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 2.62 3.03 3.53 4.49 5.56
COP [tooltip] W/W 2.90 2.90 3.00 2.74 2.54
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp) 
(220 V)*3
dB(A) 42/38 44/36 45/37 46/37
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 305 x 1,350 x 680 305 x 1,550 x 680
Dàn nóng Độ ồn*3,4 dB(A) 54 55 54 56 58
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 735 x 825 x 300 990 x 940 x 320 1,345 x 900 x 320
  • Lưu ý:
    • *1Công suất làm lạnh danh định dựa trên các điều kiện sau: nhiệt độ phòng 27°CDB, 19.0°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB, 24°CWB và chiều dài đường ống tương đương 7.5 m (nằm ngang).
    • *2Công suất là giá trị thực, đã khấu trừ nhiệt từ các động cơ quạt dàn lạnh.
    • *3Giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
    • *4Trong trường hợp của MV1: 220V, MY1: 380V.
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
Mã SP: FTNE20MV1V9
6,862,000đ đ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Close
Gọi ngay
SMS
Chỉ đường