Máy Lạnh Daikin FTKSXXGVMV

Máy Lạnh Daikin FTKSXXGVMV

Máy Lạnh Daikin FTKSXXGVMV

Máy Lạnh Daikin FTKSXXGVMV

Máy Lạnh Daikin FTKSXXGVMV
Máy Lạnh Daikin FTKSXXGVMV
0933 000 739
Máy Lạnh Daikin FTKSXXGVMV
Mã sản phẩm: FTKSXXGVMV

Dòng sản phẩm FTKS mang lại sự thoải mái tuyệt đối với công nghệ tiên tiến và thiết kế tinh tế.

Nhờ vào công nghệ inveter, dòng sản phẩm này đem đến sự tiện nghi, sảng khoái đồng thời gia tăng tiết kiệm điện năng. Giờ đây, bạn có thể tận hưởng nhiều hơn với chi phí điện năng thấp hơn

Trợ giúp tư vấn mua hàng
0933 000 739
Giá: Liên hệ
Tình trạng: Còn Hàng
Giao hàng siêu tốc
Thanh toán linh hoạt
  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kĩ thuật

Model

Công Suất Lạnh

Xuất xứ

Đơn Giá bán lẻ (VND)

KW

HP

Máy ĐHKK Treo tường  Inverter loại cao cấp - Gas R410A - Một chiều lạnh - Remote điều khiển từ xa

FTKS25GVMV/RKS25GVMV

2.5

1.0

Thái Lan

12,870

FTKS35GVMV/RKS35GVMV

3.5

1.5

Thái Lan

15,170

FTKS50GVMV/RKS50GVMV

5.2

2.0

Thái Lan

23,551

FTKS60GVMV/RKS60GVMV

6.0

2.5

Thái Lan

32,912

Tên Model Dàn lạnh FTKS25GVMV FTKS35GVMV FTKS50GVMV FTKS60GVMV FTKS71GVMV
Dàn nóng RKS25GVMV RKS35GVMV RKS50GVMV RKS60GVMV RKS71GVMV
Công suất làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.5 (1.2-3.3) 3.3 (1.3-4.2) 5.2 (1.9-6.3) 6.0 (1.9-7.1) 7.1 (2.5-8.7)
Btu/h 8,500 (4,100-11,300) 11,300 (4,400-14,300) 17,700 (6,500-21,500) 20,500 (6,500-24,200) 24,200 (8,500-29,700)
Công suất điện tiêu thụ Danh định W 583 892 1,397 1,765 2,283
CSPF [tooltip] 6.14 5.44 6.09 5.89 5.19
Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTKS25GVMV FTKS35GVMV FTKS50GVMV FTKS60GVMV FTKS71GVMV
Độ ồn (Cao/Thấp/Cực thấp) dB(A) 37/25/22 38/26/23 43/34/31 45/35/32 46/37/34
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 800 x 195 290 x 1,050 x 250
Dàn nóng RKS25GVMV RKS35GVMV RKS50GVMV RKS60GVMV RKS71GVMV
Độ ồn (Cao/Cực thấp) dB(A) 46/43 47/44 48/44 52/46 52/49
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 765 x 285 735 x 825 x 300 770 x 900 x 320
  • Lưu ý:Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2.Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • 3.CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830: 2012.
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
Mã SP: FTNE20MV1V9
6,862,000đ đ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Mã SP:
Giá: liên hệ
Close
Gọi ngay
SMS
Chỉ đường